Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jurisdiction

/,dʤuəris'dikʃn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #4651

Nghĩa thường dùng

quyền hạn danh từ

“The case falls under their jurisdiction.”Vụ án thuộc quyền hạn của họ.

Biến thể từ jurisdictions số nhiều
Đồng nghĩa authoritydomainpower
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jurisdiction

/,dʤuəris'dikʃn/

danh từ

  • quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán
  • quyền hạn, phạm vi quyền hạn; khu vực nằm trong phạm vi quyền hạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. in law; the territory within which power can be exercised

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...