Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weakness

/'wi:knis/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3487

Nghĩa thường dùng

Điểm yếu danh từ

“One of my weakness is that I sometimes struggle with time management during exams.”Một trong những điểm yếu của tôi là đôi khi tôi gặp khó khăn với việc quản lý thời gian trong các kỳ thi.

Biến thể từ weaknesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

weakness

/'wi:knis/

danh từ

  • tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu
  • tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình)
  • tính chất non kém (trí nhớ, trình độ)
  • điểm yếu, nhược điểm
  • tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện
    • a weakness for Chinese tea: tính nghiện trà Trung quốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of lacking physical or mental strength; liability to failure under pressure or stress or strain n. the condition of being financially weak n. a penchant for something even though it might not be good for you

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...