authorized signatory
Nghĩa thường dùng
người có thẩm quyền ký
danh từ
“The authorized signatory must sign the document for it to be valid.”Người có thẩm quyền ký phải ký vào tài liệu để nó có hiệu lực.
Đồng nghĩa
signerrepresentativedelegateagent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người có thẩm quyền ký
- authorized signatory on a contract: người có thẩm quyền ký trên hợp đồng
- người đại diện có quyền ký