Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

authorized signatory

Nghĩa thường dùng

người có thẩm quyền ký danh từ

“The authorized signatory must sign the document for it to be valid.”Người có thẩm quyền ký phải ký vào tài liệu để nó có hiệu lực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người có thẩm quyền ký
    • authorized signatory on a contract: người có thẩm quyền ký trên hợp đồng
  • người đại diện có quyền ký
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...