Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

autocratic

/,ɔ:tə'krætik/ Collins ★ phổ biến #15941

Nghĩa thường dùng

Chuyên quyền tính từ

“An autocratic leader makes decisions without consulting their team members.”Một nhà lãnh đạo chuyên quyền đưa ra quyết định mà không tham khảo ý kiến của các thành viên trong nhóm.

Đồng nghĩa dictatorialtyrannical
Trái nghĩa democraticliberal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

autocratic

/,ɔ:tə'krætik/

tính từ

  • chuyên quyền
Định nghĩa tiếng Anh

s. offensively self-assured or given to exercising usually unwarranted power

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...