autocratic
/,ɔ:tə'krætik/ Collins ★ phổ biến #15941
Nghĩa thường dùng
Chuyên quyền
tính từ
“An autocratic leader makes decisions without consulting their team members.”Một nhà lãnh đạo chuyên quyền đưa ra quyết định mà không tham khảo ý kiến của các thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩa
dictatorialtyrannical
Trái nghĩa
democraticliberal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
autocratic
/,ɔ:tə'krætik/
tính từ
- chuyên quyền
Định nghĩa tiếng Anh
s. offensively self-assured or given to exercising usually unwarranted power