baby-sit
/'beibisit/
Biến thể từ
baby-sitting hiện tại phân từ
baby-sits ngôi 3 số ít
baby-sat quá khứ
baby-sat quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
baby-sit
/'beibisit/
nội động từ
- giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng)
Định nghĩa tiếng Anh
v. take watchful responsibility for v. work or act as a baby-sitter; I have too much homework to do"