backpack
/'bækpæk/ TOEFL phổ biến #6456
Nghĩa thường dùng
Balô
danh từ
“I carry my books in a backpack to school.”Tôi mang sách trong balô đến trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
backpack
//
* danh từ- cái ba lô đeo trên vai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a bag carried by a strap on your back or shoulder v. hike with a backpack