Từ điển Anh–Việt

112.581 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

backpacker

/'bæk.pækә/ phổ biến #18639

Nghĩa thường dùng

khách du lịch ba lô danh từ

“Backpackers often stay in hostels to save money.”Khách du lịch ba lô thường ở nhà trọ để tiết kiệm tiền.

Biến thể từ backpackers số nhiều
Đồng nghĩa budget travelerhiker
Trái nghĩa luxury travelertourist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

backpacker

//

* danh từ
  • khách du lịch chỉ có hành lý gọn nhẹ là một chiếc ba lô; du khách ba lô
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hiker who wears a backpack

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...