tourist
Nghĩa thường dùng
“The city attracts many tourists every year.”Thành phố thu hút nhiều du khách mỗi năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tourist
/'tuərist/
danh từ
- nhà du lịch, khách du lịch
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who travels for pleasure