Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tourist

/'tuərist/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2394

Nghĩa thường dùng

du khách danh từ

“The city attracts many tourists every year.”Thành phố thu hút nhiều du khách mỗi năm.

Biến thể từ tourists số nhiều
Trái nghĩa localnative
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tourist

/'tuərist/

danh từ

  • nhà du lịch, khách du lịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who travels for pleasure

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...