Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bailiff

/'beilif/ Collins ★ phổ biến #19850
Biến thể từ bailiffs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bailiff

/'beilif/

danh từ

  • quan khâm sai (của vua Anh ở một vùng)
  • nhân viên chấp hành (ở toà án)
  • người quản lý của địa chủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an officer of the court who is employed to execute writs and processes and make arrests etc.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...