Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bally

/'bæli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bally

/'bæli/

tính từ & phó từ

  • (từ lóng) khỉ gió, chết tiệt (diễn tả sự bực mình hoặc thích thú)
    • take the bally god away!: mang ngay cái con khỉ gió này đi!
    • whose bally fault is that?: ai mắc cái lỗi khỉ này?
    • to be too bally tired: mệt đến chết được
Định nghĩa tiếng Anh

s. informal intensifiers

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...