Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

bally

/'bæli/

tính từ & phó từ

  • (từ lóng) khỉ gió, chết tiệt (diễn tả sự bực mình hoặc thích thú)
    • take the bally god away!: mang ngay cái con khỉ gió này đi!
    • whose bally fault is that?: ai mắc cái lỗi khỉ này?
    • to be too bally tired: mệt đến chết được
Định nghĩa tiếng Anh

s. informal intensifiers

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...