Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ruin

/ruin/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4197

Nghĩa thường dùng

sự suy tàn, sự phá sản noun|verb

“The heavy rain could ruin our picnic.”Cơn mưa lớn có thể làm hỏng buổi dã ngoại của chúng ta.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ruin

/ruin/

danh từ

  • sự đổ nát, sự suy đồi
    • to bumble (lie, lay) in ruin: đổ nát
  • sự tiêu tan
    • the ruin of one's hope: sự tiêu tan hy vọng
  • sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát
    • to bring somebody to ruin: làm cho ai bị phá sản
    • to cause the ruin of...: gây ra sự đổ nát của...
  • ((thường) số nhiều) tàn tích; cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn
    • the ruins of Rome: tàn tích của thành La mã

ngoại động từ

  • làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá
  • làm suy nhược, làm xấu đi
    • to ruin someone's health: làm suy nhược sức khoẻ của ai
    • to ruin someone's reputation: làm mất thanh danh của ai
  • làm phá sản
    • to ruin oneself in gambling: phá sản vì cờ bạc
  • dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái)

nội động từ

  • (thơ ca) ngã rập mặt xuống đất
  • đổ sập xuống, sụp đổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an irrecoverable state of devastation and destruction n. a ruined building n. an event that results in destruction v. destroy or cause to fail

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...