ruin
/ruin/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4197
Nghĩa thường dùng
sự suy tàn, sự phá sản
noun|verb
“The heavy rain could ruin our picnic.”Cơn mưa lớn có thể làm hỏng buổi dã ngoại của chúng ta.
Biến thể từ
ruins số nhiều
ruins ngôi 3 số ít
ruining hiện tại phân từ
ruined quá khứ
ruined quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ruin
/ruin/
danh từ
- sự đổ nát, sự suy đồi
- to bumble (lie, lay) in ruin: đổ nát
- sự tiêu tan
- the ruin of one's hope: sự tiêu tan hy vọng
- sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát
- to bring somebody to ruin: làm cho ai bị phá sản
- to cause the ruin of...: gây ra sự đổ nát của...
- ((thường) số nhiều) tàn tích; cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn
- the ruins of Rome: tàn tích của thành La mã
ngoại động từ
- làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá
- làm suy nhược, làm xấu đi
- to ruin someone's health: làm suy nhược sức khoẻ của ai
- to ruin someone's reputation: làm mất thanh danh của ai
- làm phá sản
- to ruin oneself in gambling: phá sản vì cờ bạc
- dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái)
nội động từ
- (thơ ca) ngã rập mặt xuống đất
- đổ sập xuống, sụp đổ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an irrecoverable state of devastation and destruction n. a ruined building n. an event that results in destruction v. destroy or cause to fail