Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baptism

/'bæptizm/ Collins ★ phổ biến #11608

Nghĩa thường dùng

lễ rửa tội danh từ

“The baby had a baptism.”Em bé đã được làm lễ rửa tội.

Biến thể từ baptisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

baptism

/'bæptizm/

danh từ

  • (tôn giáo) lễ rửa tội
  • sự thử thách đầu tiên
    • baptism of fire: lần chiến đấu đầu tiên, cuộc thử lửa đầu tiên (của một chiến sĩ)
    • baptism of blood: sự chịu khổ hình, sự chịu khổ nhục; (quân sự) lần bị thương đầu tiên
  • sự đặt tên (cho tàu, chuông nhà thờ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a Christian sacrament signifying spiritual cleansing and rebirth

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...