baptism
/'bæptizm/ Collins ★ phổ biến #11608
Nghĩa thường dùng
lễ rửa tội
danh từ
“The baby had a baptism.”Em bé đã được làm lễ rửa tội.
Biến thể từ
baptisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
baptism
/'bæptizm/
danh từ
- (tôn giáo) lễ rửa tội
- sự thử thách đầu tiên
- baptism of fire: lần chiến đấu đầu tiên, cuộc thử lửa đầu tiên (của một chiến sĩ)
- baptism of blood: sự chịu khổ hình, sự chịu khổ nhục; (quân sự) lần bị thương đầu tiên
- sự đặt tên (cho tàu, chuông nhà thờ...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a Christian sacrament signifying spiritual cleansing and rebirth