Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barking

/'bɑ:kiɳ/ phổ biến #23399

Nghĩa thường dùng

tiếng sủa danh từ

“The dog is barking loudly because it sees a stranger.”Con chó đang sủa to vì nó nhìn thấy một người lạ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

barking

/'bɑ:kiɳ/

danh từ

  • tiếng sủa

tính từ

  • sủa
Định nghĩa tiếng Anh

v speak in an unfriendly tone v cover with bark v remove the bark of a tree v make barking sounds v tan (a skin) with bark tannins

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...