Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bark

/bɑ:k/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5831

“barks” là số nhiều của bark — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

vỏ cây danh từ

“The rough bark of the banyan tree was covered in moss.”Lớp vỏ sần sùi của cây đa phủ đầy rêu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bark

/bɑ:k/

danh từ

  • tiếng sủa
  • tiếng quát tháo
  • tiếng súng nổ
  • (từ lóng) tiếng ho

thành ngữ

  1. his bark is worse than his bite
    • hắn chỉ quát tháo thế thôi, thực ra tâm địa không có gì

động từ

  • sủa
    • to bark at the moon: sủa trăng
  • quát tháo
  • (từ lóng) ho

thành ngữ

  1. to bark up the wrong tree
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhầm, nhầm lẫn; theo con đường lầm; tố cáo sai

danh từ

  • vỏ cây
  • vỏ (cây để) thuộc da
  • (từ lóng) da
  • (từ cổ,nghĩa cổ) vỏ canh ki na ((cũng) Peruvian bark, Jesuits' bark); quinin

thành ngữ

  1. to come (go) between the bark and the tree
    • dính vào câu chuyện gia đình nhà người ta, can thiệp vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
  2. a man with the bark on
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thô lỗ, vụng về
  3. to take the bark off something
    • làm giảm giá trị của cái gì; làm giảm vẻ đẹp của cái gì

ngoại động từ

  • lột vỏ, bóc vỏ (cây)
  • (âm nhạc) làm sầy da, làm tuột da
  • thuộc (da) bằng vỏ cây
  • phủ một lớp vỏ cứng

danh từ

  • thuyền ba buồm
  • (thơ ca) thuyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. tough protective covering of the woody stems and roots of trees and other woody plants n. a noise resembling the bark of a dog n. a sailing ship with 3 (or more) masts n. the sound made by a dog

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...