Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barrage

/'bærɑ:ʤ/ GRECollins ★ phổ biến #10255

Nghĩa thường dùng

đập chắn nước lớn dùng để kiểm soát hoặc tạo điện danh từ

“The barrage helps control flooding in the area.”Đập chắn giúp kiểm soát lũ lụt trong khu vực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

barrage

/'bærɑ:ʤ/

danh từ

  • đập nước
  • vật chướng ngại
  • (quân sự) sự bắn chặn, sự bắn yểm hộ; hàng rào (phòng ngự)
    • anti-aircraft barrage: hàng rào súng cao xạ
    • balloon barrage: hàng rào bóng phòng không
    • box barrage: hàng rào pháo ba phía
    • creeping barrage: hàng rào pháo di động
Định nghĩa tiếng Anh

n. the rapid and continuous delivery of linguistic communication (spoken or written) n. the heavy fire of artillery to saturate an area rather than hit a specific target

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...