barrage
/'bærɑ:ʤ/ GRECollins ★ phổ biến #10255
Nghĩa thường dùng
đập chắn nước lớn dùng để kiểm soát hoặc tạo điện
danh từ
“The barrage helps control flooding in the area.”Đập chắn giúp kiểm soát lũ lụt trong khu vực.
Biến thể từ
barrages số nhiều
barraged quá khứ phân từ
barraged quá khứ
barraging hiện tại phân từ
barrages ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
barrage
/'bærɑ:ʤ/
danh từ
- đập nước
- vật chướng ngại
- (quân sự) sự bắn chặn, sự bắn yểm hộ; hàng rào (phòng ngự)
- anti-aircraft barrage: hàng rào súng cao xạ
- balloon barrage: hàng rào bóng phòng không
- box barrage: hàng rào pháo ba phía
- creeping barrage: hàng rào pháo di động
Định nghĩa tiếng Anh
n. the rapid and continuous delivery of linguistic communication (spoken or written) n. the heavy fire of artillery to saturate an area rather than hit a specific target