Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

base-ten

Nghĩa thường dùng

thuộc hệ thập phân, dựa trên cơ số 10 tính từ

“The base-ten system is the most widely used number system in the world.”Hệ thập phân là hệ thống số được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới.

Đồng nghĩa decimaldenary
Trái nghĩa binaryduodecimal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thuộc hệ thập phân, dựa trên cơ số 10
    • base-ten numeral system: hệ thống số thập phân
    • base-ten blocks: khối thập phân (dụng cụ học toán)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...