Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

basis

/'beisis/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1307

Nghĩa thường dùng

cơ sở danh từ

“This is the basis of the plan.”Đây là cơ sở của kế hoạch.

Đồng nghĩa foundationbasegroundwork
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

basis

//

  • cơ sở
  • b. of intergers cơ sở của hệ đếm
  • absolute b. (giải tích) cơ sở tuyệt đối
  • intergity a. cơ sở nguyên
  • orthogonal b. cơ sở thực giao
  • transcendental b. (đại số) cơ sở siêu việt
  • unitary b. cơ sở [unita đơn nguyên]
Định nghĩa tiếng Anh

n. the fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained n. the most important or necessary part of something

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...