Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

base

/beis/ GREOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #536

Nghĩa thường dùng

căn cứ danh từ

“The base of the tower is strong.”Đế của tháp rất vững chắc.

Đồng nghĩa foundationbottomcore
Trái nghĩa toppeak
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

base

/beis/

danh từ

  • cơ sở, nền, nền tảng, nền móng
  • đáy, chấn đế
  • căn cứ
    • air base: căn cứ không quân
    • military base: căn cứ quân sự
    • base of operation: căn cứ tác chiến
  • (toán học) đường đáy, mặt đáy
    • base of a triangle: đáy tam giác
  • (toán học) cơ số
    • base of logarithm: cơ số của loga
  • (ngôn ngữ học) gốc từ
  • (hoá học) Bazơ

thành ngữ

  1. to be off one's base
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) mất trí
  2. to get to first base
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khởi công, bắt đầu làm (việc gì)

ngoại động từ

  • đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên
  • dựa vào, căn cứ vào
    • to base oneself on facts: dựa vào thực tế

tính từ

  • hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ
  • thường, không quý (kim loại)
    • base metals: kim loại thường
  • giả (tiền)
    • base coin: đồng tiền giả
Định nghĩa tiếng Anh

n. installation from which a military force initiates operations n. a place that the runner must touch before scoring n. the bottom or lowest part n. (anatomy) the part of an organ nearest its point of attachment

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...