Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GREOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #536

base

/beis/

danh từ

  • cơ sở, nền, nền tảng, nền móng
  • đáy, chấn đế
  • căn cứ
    • air base: căn cứ không quân
    • military base: căn cứ quân sự
    • base of operation: căn cứ tác chiến
  • (toán học) đường đáy, mặt đáy
    • base of a triangle: đáy tam giác
  • (toán học) cơ số
    • base of logarithm: cơ số của loga
  • (ngôn ngữ học) gốc từ
  • (hoá học) Bazơ

thành ngữ

  1. to be off one's base
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) mất trí
  2. to get to first base
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khởi công, bắt đầu làm (việc gì)

ngoại động từ

  • đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên
  • dựa vào, căn cứ vào
    • to base oneself on facts: dựa vào thực tế

tính từ

  • hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ
  • thường, không quý (kim loại)
    • base metals: kim loại thường
  • giả (tiền)
    • base coin: đồng tiền giả
Đồng nghĩa foundationbottomcore
Trái nghĩa toppeak
Định nghĩa tiếng Anh

n. installation from which a military force initiates operations\nn. a place that the runner must touch before scoring\nn. the bottom or lowest part\nn. (anatomy) the part of an organ nearest its point of attachment

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...