base
/beis/ GREOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #536
Nghĩa thường dùng
căn cứ
danh từ
“The base of the tower is strong.”Đế của tháp rất vững chắc.
Biến thể từ
based quá khứ phân từ
based quá khứ
basing hiện tại phân từ
bases ngôi 3 số ít
baser so sánh hơn
Đồng nghĩa
foundationbottomcore
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
base
/beis/
danh từ
- cơ sở, nền, nền tảng, nền móng
- đáy, chấn đế
- căn cứ
- air base: căn cứ không quân
- military base: căn cứ quân sự
- base of operation: căn cứ tác chiến
- (toán học) đường đáy, mặt đáy
- base of a triangle: đáy tam giác
- (toán học) cơ số
- base of logarithm: cơ số của loga
- (ngôn ngữ học) gốc từ
- (hoá học) Bazơ
thành ngữ
- to be off one's base
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) mất trí
- to get to first base
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khởi công, bắt đầu làm (việc gì)
ngoại động từ
- đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên
- dựa vào, căn cứ vào
- to base oneself on facts: dựa vào thực tế
tính từ
- hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ
- thường, không quý (kim loại)
- base metals: kim loại thường
- giả (tiền)
- base coin: đồng tiền giả
Định nghĩa tiếng Anh
n. installation from which a military force initiates operations n. a place that the runner must touch before scoring n. the bottom or lowest part n. (anatomy) the part of an organ nearest its point of attachment