Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foundation

/faun'deiʃn/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2256

Nghĩa thường dùng

nền móng, quỹ danh từ

“A strong foundation is essential for any building.”Một nền móng vững chắc là cần thiết cho mọi tòa nhà.

Biến thể từ foundations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foundation

/faun'deiʃn/

danh từ

  • sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập
  • tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền)
  • nền móng
    • to lay the foundation of something: đặt nền móng cho cái gì
  • căn cứ, cơ sở, nền tảng
    • the report has no foundation: bản báo cáo không có cơ s
Định nghĩa tiếng Anh

n. the basis on which something is grounded n. an institution supported by an endowment n. lowest support of a structure n. education or instruction in the fundamentals of a field of knowledge

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...