Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beef beef steak

/biːf/

Nghĩa thường dùng

thịt bò danh từ

“I love to eat roast beef on Sundays.”Tôi thích ăn thịt bò nướng vào Chủ nhật.

Biến thể từ beefs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thịt bò
    • roast beef: thịt bò nướng
  • thịt bò nướng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...