steak
/steik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4634
Nghĩa thường dùng
bít tết
danh từ
“Dad grilled a steak for dinner.”Bố nướng bít tết cho bữa tối.
Biến thể từ
steaks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
steak
/steik/
danh từ
- miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a slice of meat cut from the fleshy part of an animal or large fish