beef
/bi:f/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3505
“beefs” là số nhiều của beef — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Thịt bò
danh từ
“Beef noodles for lunch.”Phở bò trưa nay.
Biến thể từ
beefed quá khứ phân từ
beefing hiện tại phân từ
beefed quá khứ
beefs số nhiều
beefs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beef
/bi:f/
(bất qui tắc) danh từ, số nhiều beeves
- thịt bò
- (thường) số nhiều bò thịt (để giết ăn thịt)
- sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phàn nàn, lời than vãn
động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phàn nàn, than vãn
- to beef up (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tăng cường (về quân sự)
Định nghĩa tiếng Anh
n. cattle that are reared for their meat n. meat from an adult domestic bovine