Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beer

/bi:n/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1902

Nghĩa thường dùng

Bia danh từ

“He drinks beer.”Anh ấy uống bia.

Biến thể từ beers số nhiều
Đồng nghĩa alelagerstoutbrew
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beer

/bi:n/

danh từ

  • rượu bia

thành ngữ

  1. to be in beer
    • ngà ngà say
  2. beer and skittles
    • những cái thú vị, những trò giải trí vui chơi
      • life is not all beer and skittles: đời không phải lúc nào cũng chỉ giải trí vui chơi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a general name for alcoholic beverages made by fermenting a cereal (or mixture of cereals) flavored with hops

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...