beer
/bi:n/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1902
Nghĩa thường dùng
Bia
danh từ
“He drinks beer.”Anh ấy uống bia.
Biến thể từ
beers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beer
/bi:n/
danh từ
- rượu bia
thành ngữ
- to be in beer
- ngà ngà say
- beer and skittles
- những cái thú vị, những trò giải trí vui chơi
- life is not all beer and skittles: đời không phải lúc nào cũng chỉ giải trí vui chơi
- những cái thú vị, những trò giải trí vui chơi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a general name for alcoholic beverages made by fermenting a cereal (or mixture of cereals) flavored with hops