stout
/stout/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13326
Nghĩa thường dùng
to ngang, chắc đậm (người)
tính từ
“A stout gentleman in a suit stood at the door to greet the guests.”Một quý ông vóc dáng to ngang mặc vest đứng ở cửa đón khách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stout
/stout/
tính từ
- chắc, bền
- dũng cảm, can đảm; kiên cường
- a stout fellow: (thực vật học) anh chàng giỏi đánh nhau; (từ cổ,nghĩa cổ) anh chàng dũng cảm
- chắc mập, mập mạp, báo mập
danh từ
- người chắc mập, người mập mạp
- quần áo cho người chắc mập, quần áo cho người mập mạp
- bia nâu nặng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a strong very dark heavy-bodied ale made from pale malt and roasted unmalted barley and (often) caramel malt with hops n. a garment size for a large or heavy person