beggar
/'begə/ Collins ★ phổ biến #11674
Biến thể từ
beggars số nhiều
beggars ngôi 3 số ít
beggaring hiện tại phân từ
beggared quá khứ
beggared quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beggar
/'begə/
danh từ
- người ăn mày, người ăn xin
- (thông tục) gã, thằng, thằng cha
- you little beggar!: a, thằng ranh con
thành ngữ
- beggars must (should) be no choosers
- ăn mày còn đòi xôi gấc
- to know something as well as a beggar knows his bag
- (xem) know
ngoại động từ
- làm nghèo đi, làm khánh kiệt
- (nghĩa bóng) vượt xa; làm cho thành bất lực
thành ngữ
- to beggar description
- (xem) description
Định nghĩa tiếng Anh
n. a pauper who lives by begging v. be beyond the resources of v. reduce to beggary