bellyache
/'belieik/ phổ biến #37052
“bellyached” là quá khứ của bellyache — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
bệnh đau bụng
danh từ
“After eating too much, I had a bellyache.”Sau khi ăn quá nhiều, tôi bị đau bụng.
Biến thể từ
belly-aching hiện tại phân từ
bellyached quá khứ
bellyaches' ngôi 3 số ít
belly-ached quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bellyache
//
* danh từbệnh đau bụng* nội động từ rên rỉ, than van
Định nghĩa tiếng Anh
n an ache localized in the stomach or abdominal region v complain