Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

benign

/bi'nain/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6988

Nghĩa thường dùng

lành tính (không phải ung thư) tính từ

“The biopsy showed the growth was benign.”Sinh thiết cho thấy khối u là lành tính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

benign

/bi'nain/

tính từ

  • lành; tốt; nhân từ
  • ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not dangerous to health; not recurrent or progressive (especially of a tumor) a. pleasant and beneficial in nature or influence s. kindness of disposition or manner

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...