bentonite
/ˈbɛntənaɪt/
Nghĩa thường dùng
một loại đất sét tự nhiên có khả năng hấp thụ nước và được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp
danh từ
“Bentonite is often used in drilling fluids for oil and gas extraction.”Bentonite thường được sử dụng trong các chất lỏng khoan cho việc khai thác dầu và khí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- một loại đất sét tự nhiên có khả năng hấp thụ nước và được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp
- bentonite clay: đất sét bentonite
- bentonite slurry: hỗn hợp lỏng bentonite
- một loại khoáng chất được hình thành từ tro núi lửa