Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bentonite

/ˈbɛntənaɪt/

Nghĩa thường dùng

một loại đất sét tự nhiên có khả năng hấp thụ nước và được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp danh từ

“Bentonite is often used in drilling fluids for oil and gas extraction.”Bentonite thường được sử dụng trong các chất lỏng khoan cho việc khai thác dầu và khí.

Đồng nghĩa clayearthsoilmineral
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • một loại đất sét tự nhiên có khả năng hấp thụ nước và được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp
    • bentonite clay: đất sét bentonite
    • bentonite slurry: hỗn hợp lỏng bentonite
  • một loại khoáng chất được hình thành từ tro núi lửa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...