soil
/sɔil/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1791
Nghĩa thường dùng
đất, bùn
danh từ
“The soil is good for planting.”Đất này tốt để trồng cây.
Biến thể từ
soils số nhiều
soiled quá khứ phân từ
soiled quá khứ
soiling hiện tại phân từ
soils ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
soil
/sɔil/
danh từ
- đất
- alluvial soil: đất phù sa, đất bồi
- one's native soil: nơi quê cha đất tổ
- vết bẩn, vết nhơ
- sự làm nhơ bẩn
- rác rưởi
ngoại động từ
- làm bẩn, làm dơ, vấy bẩn
- I would not soil my hands with it: (nghĩa bóng) tôi không muốn nhúng vào việc đó cho bẩn tay
nội động từ
- dễ bẩn
- this stuff soils easily: vải len này dễ bẩn
ngoại động từ
- cho (súc vật) ăn cỏ tươi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the part of the earth's surface consisting of humus and disintegrated rock