Từ điển Anh–Việt

112.139 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soil

/sɔil/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1791

Nghĩa thường dùng

đất, bùn danh từ

“The soil is good for planting.”Đất này tốt để trồng cây.

Đồng nghĩa earthdirtgroundland
Trái nghĩa skyair
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

soil

/sɔil/

danh từ

  • đất
    • alluvial soil: đất phù sa, đất bồi
    • one's native soil: nơi quê cha đất tổ
  • vết bẩn, vết nhơ
  • sự làm nhơ bẩn
  • rác rưởi

ngoại động từ

  • làm bẩn, làm dơ, vấy bẩn
    • I would not soil my hands with it: (nghĩa bóng) tôi không muốn nhúng vào việc đó cho bẩn tay

nội động từ

  • dễ bẩn
    • this stuff soils easily: vải len này dễ bẩn

ngoại động từ

  • cho (súc vật) ăn cỏ tươi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the part of the earth's surface consisting of humus and disintegrated rock

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...