earth
/ə:θ/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1547
Nghĩa thường dùng
trái đất
danh từ
“The earth is round.”Trái đất thì hình tròn.
Biến thể từ
earths số nhiều
earthed quá khứ phân từ
earthing hiện tại phân từ
earthed quá khứ
earths ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
earth
/ə:θ/
danh từ
- đất, đất liền, mặt đất (đối lại với trời); quả đất
- (hoá học) đất
- rare earths: đất hiếm
- hang (cáo, chồn...)
- to go to earth: chui vào tận hang
- trần gian, cõi tục (đối với thiên đường, địa ngục)
thành ngữ
- to come back to earth
- thôi mơ tưởng mà trở về thực tế
- to move heaven and earth
- (xem) move
ngoại động từ
- vun (cây); lấp đất (hạt giống)
- đuổi (cáo...) vào hang
nội động từ
- chạy vào hang (cáo...)
- điện đặt dây đất, nối với đất
Định nghĩa tiếng Anh
n. the 3rd planet from the sun; the planet we live on n. the loose soft material that makes up a large part of the land surface n. the abode of mortals (as contrasted with Heaven or Hell) n. once thought to be one of four elements composing the universe (Empedocles)