Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mineral

/'minərəl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4583

Nghĩa thường dùng

khoáng chất danh từ

“Salt is a common mineral found in nature.”Muối là một khoáng chất phổ biến được tìm thấy trong tự nhiên.

Biến thể từ minerals số nhiều
Đồng nghĩa orerockcrystalmetal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mineral

/'minərəl/

tính từ

  • khoáng
    • mineral oil: dầu khoáng
  • (hoá học) vô cơ
    • mineral acid: axit vô cơ

danh từ

  • khoáng vật
  • (thông tục) quặng
  • (số nhiều) nước khoáng
Định nghĩa tiếng Anh

n. solid homogeneous inorganic substances occurring in nature having a definite chemical composition a. relating to minerals s. composed of matter other than plant or animal

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...