Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bewilder

/bi'wildə/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #30215

Nghĩa thường dùng

làm bối rối, làm hoang mang động từ

“The complex instructions bewildered the students.”Những hướng dẫn phức tạp đã làm bối rối các sinh viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bewilder

/bi'wildə/

ngoại động từ

  • làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng; làm ngơ ngác
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to be confused emotionally

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...