Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bidding

/'bidiɳ/ TOEFL phổ biến #9796

Nghĩa thường dùng

đấu thầu danh từ

“The bidding for the new project will start next week.”Cuộc đấu thầu cho dự án mới sẽ bắt đầu vào tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bidding

/'bidiɳ/

danh từ

  • sự đặt giá
  • sự mời
  • xự xướng bài (bài brit)
  • mệnh lệnh

thành ngữ

  1. to do someone's bidding
    • tuân lệnh ai; vâng lệnh ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a request to be present

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...