bidding
/'bidiɳ/ TOEFL phổ biến #9796
Nghĩa thường dùng
đấu thầu
danh từ
“The bidding for the new project will start next week.”Cuộc đấu thầu cho dự án mới sẽ bắt đầu vào tuần tới.
Biến thể từ
bidding hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bidding
/'bidiɳ/
danh từ
- sự đặt giá
- sự mời
- xự xướng bài (bài brit)
- mệnh lệnh
thành ngữ
- to do someone's bidding
- tuân lệnh ai; vâng lệnh ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a request to be present