Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blaze

/'blæðə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8056

Nghĩa thường dùng

đám cháy lớn; cháy rực n./v.

“Firefighters worked all night to control the blaze.”Lính cứu hoả đã làm việc suốt đêm để khống chế đám cháy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blaze

/'blæðə/

danh từ

  • ngọn lửa
  • ánh sáng chói; màu sắc rực rỡ
  • sự rực rỡ, sự lừng lẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the flowers make a blaze of colour in the garden: trong vườn hoa đua nở phô màu rực rỡ
    • in the full blaze of one's reputation: trong thời kỳ tiếng tăm lừng lẫy nhất
  • sự bột phát; cơn bột phát
    • a blaze of anger: cơn giận đùng đùng
  • (số nhiều) (từ lóng) địa ngục

thành ngữ

  1. to go blazes!
    • (xem) go
  2. like blazes
    • dữ dội, mãnh liệt, điên lên
Định nghĩa tiếng Anh

n. a strong flame that burns brightly n. a light-colored marking v. shine brightly and intensively v. burn brightly and intensely

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...