blaze
/'blæðə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8056
Nghĩa thường dùng
đám cháy lớn; cháy rực
n./v.
“Firefighters worked all night to control the blaze.”Lính cứu hoả đã làm việc suốt đêm để khống chế đám cháy.
Biến thể từ
blazing hiện tại phân từ
blazed quá khứ
blazes số nhiều
blazed quá khứ phân từ
blazes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blaze
/'blæðə/
danh từ
- ngọn lửa
- ánh sáng chói; màu sắc rực rỡ
- sự rực rỡ, sự lừng lẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- the flowers make a blaze of colour in the garden: trong vườn hoa đua nở phô màu rực rỡ
- in the full blaze of one's reputation: trong thời kỳ tiếng tăm lừng lẫy nhất
- sự bột phát; cơn bột phát
- a blaze of anger: cơn giận đùng đùng
- (số nhiều) (từ lóng) địa ngục
thành ngữ
- to go blazes!
- (xem) go
- like blazes
- dữ dội, mãnh liệt, điên lên
Định nghĩa tiếng Anh
n. a strong flame that burns brightly n. a light-colored marking v. shine brightly and intensively v. burn brightly and intensely