bleak
/bli:k/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7297
Nghĩa thường dùng
u ám, lạnh lẽo, không có hy vọng
tính từ
“The future looks bleak for the company.”Tương lai có vẻ u ám cho công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bleak
/bli:k/
tính từ
- trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm
- bleak house: căn nhà lạnh lẽo hoang vắng
- dãi gió
- a bleak hillside: sườn đồi dãi gió
danh từ
- (động vật học) cá mương Âu
Định nghĩa tiếng Anh
s. unpleasantly cold and damp