Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blest

/bles/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blest

/bles/

(bất qui tắc) ngoại động từ blessed

/'blest/, blest
/blest/
  • giáng phúc, ban phúc
  • ((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc
    • to be blessed with good health: được may mắn là có sức khoẻ tốt
  • tôn sùng
  • cầu Chúa phù hộ cho

thành ngữ

  1. bless me!; bless my soul!
    • chao ôi!; trời ôi!
  2. blest if I saw him!
    • tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ
  3. to have not a penny to bless oneself with
    • nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ
Định nghĩa tiếng Anh

v give a benediction to v confer prosperity or happiness on v make the sign of the cross over someone in order to call on God for protection; consecrate v render holy by means of religious rites a highly favored or fortunate (as e.g. by divine grace)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...