blight
/balit/ GRECollins ★ phổ biến #15091
“blighted” là quá khứ phân từ của blight — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
bệnh hại
danh từ
“The blight destroyed many crops last year.”Bệnh hại đã phá hủy nhiều vụ mùa năm ngoái.
Biến thể từ
blighted quá khứ phân từ
blighted quá khứ
blighting hiện tại phân từ
blights số nhiều
blights ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blight
/balit/
danh từ
- bệnh tàn rụi (cây cối)
- (động vật học) rệp vừng
- không khì mờ sương
- ảnh hưởng xâu; tai hoạ
ngoại động từ
- làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi
- a life blighted by illness: một cuộc đời tàn rụi vì bệnh hoạn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state or condition being blighted n. any plant disease resulting in withering without rotting v. cause to suffer a blight