Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blinker

/'bliɳkə/ phổ biến #36994
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blinker

/'bliɳkə/

danh từ

  • (số nhiều) miếng (da, vải) che mắt (ngựa)
    • to be (run) in blinker: bi che mắt ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))
  • (số nhiều) (từ lóng) mắt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) đèn tín hiệu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a light that flashes on and off; used as a signal or to send messages n. a blinking light on a motor vehicle that indicates the direction in which the vehicle is about to turn v. put blinders on (a horse)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...