blotch
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blotch
/blɔtʃ/
danh từ
- nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy (trên da)
- vết (mực, sơn...)
- (từ lóng) giấy thấm
ngoại động từ
- làm bẩn, bôi bẩn
Định nghĩa tiếng Anh
n. an irregularly shaped spot
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. an irregularly shaped spot
Đang tải...