Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boiler

/'bɔilə/ Collins ★ phổ biến #10861

Nghĩa thường dùng

thiết bị đun nước danh từ

“The boiler heats the water for the entire house.”Nồi hơi làm nóng nước cho toàn bộ ngôi nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boiler

/'bɔilə/

danh từ

  • người đun
  • nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu
  • supze, nồi hơi
  • rau ăn luộc được
  • nồi nước nóng (đặt ở bếp lò, để luôn luôn có nước nóng dùng)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu máy xe lửa

thành ngữ

  1. to burst one's boiler
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lâm vào cảnh khổ cực; gặp tai hoạ
  2. to burst someone's boiler
    • đẩy ai vào cảnh khổ cực
Định nghĩa tiếng Anh

n. sealed vessel where water is converted to steam

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...