bony
/'bouni/ Collins ★ phổ biến #9500
Nghĩa thường dùng
nhiều xương
tính từ
“The stray dog looked bony and hungry.”Con chó hoang trông nhiều xương và đói bụng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bony
/'bouni/
tính từ
- nhiều xương
- bony fish: cá nhiều xương
- to xương (người)
- giống xương; rắn như xương
Định nghĩa tiếng Anh
s. very thin especially from disease or hunger or cold a. having bones especially many or prominent bones