Từ điển Anh–Việt

111.809 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bony

/'bouni/ Collins ★ phổ biến #9500

Nghĩa thường dùng

nhiều xương tính từ

“The stray dog looked bony and hungry.”Con chó hoang trông nhiều xương và đói bụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bony

/'bouni/

tính từ

  • nhiều xương
    • bony fish: cá nhiều xương
  • to xương (người)
  • giống xương; rắn như xương
Định nghĩa tiếng Anh

s. very thin especially from disease or hunger or cold a. having bones especially many or prominent bones

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...