both locals /boʊθ ˈloʊkəlz/
cụm từ
- cả người dân địa phương lẫn (người nước ngoài/du khách)
- both locals and tourists: cả người dân địa phương và khách du lịch
- popular with both locals and visitors: được cả người dân địa phương và du khách ưa chuộng
- cả hai nhóm: người bản địa và người ngoài
Đồng nghĩa
local residentsnativesinhabitants