bounce
/'bauns/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3792
Nghĩa thường dùng
nảy
động từ
“The ball bounces.”Quả bóng nảy lên.
Biến thể từ
bounced quá khứ
bouncing hiện tại phân từ
bounced quá khứ phân từ
bounces ngôi 3 số ít
bounces số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bounce
/'bauns/
danh từ
- sự nảy lên, sự bật lên
- sự khoe khoang khoác lác
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi
- to get the bounce: bị tống cổ ra, bị thải hồi
nội động từ
- nảy lên
- the ball bounced over the wall: quả bóng nảy qua tường
- nhảy vụt ra
- to bounce out of some place: nhảy vụt ra khỏi nơi nào
- huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo
- (hàng không) nhún lên nhún xuống (lúc hạ cánh xuống đất)
- (từ lóng) bị trả về cho người ký vì không có tài khoản (séc)
ngoại động từ
- dồn ép (ai làm việc gì); đánh lừa (ai) làm gì
- to bounce someone out of something: đánh lừa ai lấy cái gì
- to bounce someone into doing something: dồn ép ai làm gì
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đuổi ra, tống cổ ra, thải hồi (ai)
phó từ
- thình lình, bất chợt, vụt
- to come bounce into the room: chạy vụt vào phòng
- ầm ĩ, ồn ào
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of a substance that is able to rebound n. rebounding from an impact (or series of impacts) v. spring back; spring away from an impact v. hit something so that it bounces