Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1209

stick

/stick/

danh từ

  • cái gậy
  • que củi
  • cán (ô, gươm, chổi...)
  • thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...)
  • (âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc)
  • (hàng hải), (đùa cợt) cột buồm
  • (nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ
  • đợt bom
  • (the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê

thành ngữ

  1. as cross as two sticks
    • (xem) cross
  2. in a cleft stick
    • ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó
  3. to cut one's stick
    • (xem) cut
  4. to want the stich
    • muốn phải đòn

ngoại động từ stuck

  • đâm, thọc, chọc
    • to stick a pin through something: đâm đinh ghim qua một vật gì
    • to stick pigs: chọc tiết lợn
    • cake stuck over with almonds: bánh có điểm hạnh nhân
  • cắm, cài, đặt, để, đội
    • to stick pen behind one's ear: cài bút sau mái tai
    • to stick up a target: dựng bia lên
    • stick your cap on: đội mũ lên
  • dán, dính
    • to stick postage stamp on an envelope: dán tem lên một cái phong bì
    • stick no bills: cấm dán quảng cáo
  • cắm (cọc) để đỡ cho cây
  • ((thường) : out) ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...
    • to stick one's head out of window: ló đầu ra ngoài cửa sổ
    • to stick out one's chest: ưỡn ngực; vỗ ngực ta đây
  • (ngành in) xếp (chữ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ)
    • the wheels were stuck: bánh xe bị sa lầy
    • I was stuck in town: tôi bị giữ lại ở tỉnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng
    • I'm stuck by this question: tôi bị câu hỏi đó
    • to stick somebody up: làm ai luống cuống
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chịu đựng

nội động từ

  • cắm
    • arrow sticks in target: mũi tên cắm vào bia
  • dựng đứng, đứng thẳng
    • his hair stuck straight up: tóc nó dựng đứng lên
  • dính
    • this envelope will not stick: cái phong bì này không dính
  • ((thường) : out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra
  • bám vào, gắn bó với, trung thành với
    • to stick to the point: bám vào vấn đề
    • to stick like a bur: bám như đỉa đói
    • friends should stick together: bạn bè phải gắn bó với nhau
    • to stick to one's promise: trung thành với lời hứa của mình
    • are you going to stick in all day?: anh sẽ ở nhà suốt ngày à?
  • sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc
    • carriage stuck in the mud: xe bị sa lầy
    • he got through some ten lines and there stuck: nói đọc trôi được mười dòng rồi tắc tị
    • the bill stuck in committee: đạo dự luật bị ngăn lại không được thông qua ở uỷ ban
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bối rối, luống cuống, lúng túng

thành ngữ

  1. to stick around
    • (từ lóng) ở quanh quẩn gần; lảng vảng gần
  2. to stick at
    • miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục
      • to stick at a task for six hours: miệt mài làm một công việc luôn sáu giờ liền
      • to stick at nothing: không gì ngăn trở được; không từ thủ đoạn nào
  3. to stick by
    • trung thành với
  4. to stick down
    • dán, dán lên, dán lại
    • ghi vào (sổ...)
  5. to stick it [out]
    • chịu đựng đến cùng
  6. to stick out for
    • đòi; đạt được (cái gì)
  7. to stick to it
    • khiên trì, bám vào (cái gì)
  8. to stick up
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn cướp bằng vũ khí
  9. to stick up for
    • (thông tục) bênh, bảo vệ (một người vắng mặt, quyền lợi...)
  10. to stick up to
    • không khúm núm, không phục tùng; đương đầu lại
  11. to stick fast
    • bị sa lầy một cách tuyệt vọng
  12. to stick in one's gizzard
    • (xem) gizzard
  13. to stick in the mud
    • (xem) mud
  14. if you throw mud enough, some of it will stick
    • nói xấu một trăm câu, thế nào cũng có người tin một câu
  15. some of the money stuck in (to) his fingers
    • hắn tham ô một ít tiền
Đồng nghĩa adhereclingattach
Trái nghĩa detachseparate
Định nghĩa tiếng Anh

n. an implement consisting of a length of wood\nn. a small thin branch of a tree\nn. a lever used by a pilot to control the ailerons and elevators of an airplane\nn. a rectangular quarter pound block of butter or margarine

Gợi ý (24)

stickit tính từ: (Ê-cốt) stickit minister người tốt nghiệp không được b… stickle nội động từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nằng nặc phản đối; gây khó khăn m… stickup (từ lóng) sự ăn cướp stick-up danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ăn cướp stickful (in) tình trạng có nhiều chữ in trong một trang in stickily dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp stickjaw danh từ: (từ lóng) kẹo mềm; kẹo sữa; keo caramen (dính răng) sticklac gôm thỏi; thỏi gôm stickman (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người giỏi các trò chơi dùng gậy stickybeak (thông tục) người hay tò mò tọc mạch sticky tape băng dính (để nối các vật lại với nhau) sticky-back danh từ: ảnh nhỏ đằng sau có phết hồ sticking-point danh từ: chỗ đinh vít bị nghẽn (không vào được nữa) stick-in-the-mud tính từ: bảo thủ; chậm tiến sticking-plaster danh từ: băng dính stick-to-itiveness danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tính ương ngạnh, tính ư… sticky tính từ: dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp sticker danh từ: người chọc; dao chọc (tiết lợn...) sticking sự kẹt; móc; chêm stickler danh từ: (:<i> for) người chặt chẽ, người quá khắt khe (về một … stickiness danh từ: tính chất dính; sự dính; tính bầy nhầy, tính nhớp nháp stickleback danh từ: (động vật học) cá gai stickpin danh từ: ghim cài ca vát stick-ship sự quay trượt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...