Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boxing

/'bɔksiɳ/ Collins ★★ phổ biến #5637

Nghĩa thường dùng

đấm bốc danh từ

“He practices boxing every day.”Anh ấy tập đấm bốc mỗi ngày.

Biến thể từ boxing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boxing

/'bɔksiɳ/

danh từ

  • quyền thuật, quyền Anh
Định nghĩa tiếng Anh

n. fighting with the fists

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...