boxing
/'bɔksiɳ/ Collins ★★ phổ biến #5637
Nghĩa thường dùng
đấm bốc
danh từ
“He practices boxing every day.”Anh ấy tập đấm bốc mỗi ngày.
Biến thể từ
boxing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
boxing
/'bɔksiɳ/
danh từ
- quyền thuật, quyền Anh
Định nghĩa tiếng Anh
n. fighting with the fists