Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #14063

boyish

/'bɔiiʃ/

tính từ

  • (thuộc) trẻ con, như trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh

s. befitting or characteristic of a young boy

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...