bracing
/'breisiɳ/ GRE phổ biến #22957
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bracing
/'breisiɳ/
tính từ
- làm cường tráng, làm khoẻ mạnh
- bracing air: không khí làm khoẻ người
Định nghĩa tiếng Anh
s. imparting vitality and energy