Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breakdown

/'breikdaun/ TOEFLIELTS phổ biến #5147

Nghĩa thường dùng

sự cố danh từ

“The breakdown of communication led to misunderstandings.”Sự cố trong giao tiếp đã dẫn đến những hiểu lầm.

Biến thể từ breakdowns số nhiều
Đồng nghĩa collapsemeltdown
Trái nghĩa recoverystability
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

breakdown

/'breikdaun/

danh từ

  • sự hỏng máy (ô tô, xe lửa)
  • sự sút sức, sự suy nhược
    • nervous breakdown: sự suy nhược thần kinh
  • sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại
    • the breakdown of the Roman Empire: sự tan vỡ của đế quốc La õi qoòng (điện học) sự đánh thủng
    • dielectric breakdown: sự đánh thủng điện môi
  • (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến)
  • sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu...)
  • (hoá học) sự phân nhỏ, sự phân tích
  • điệu múa bricđao (của người da đen)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mental or physical breakdown n. a cessation of normal operation n. an analysis into mutually exclusive categories

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...