Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTS phổ biến #5147

breakdown

/'breikdaun/

danh từ

  • sự hỏng máy (ô tô, xe lửa)
  • sự sút sức, sự suy nhược
    • nervous breakdown: sự suy nhược thần kinh
  • sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại
    • the breakdown of the Roman Empire: sự tan vỡ của đế quốc La õi qoòng (điện học) sự đánh thủng
    • dielectric breakdown: sự đánh thủng điện môi
  • (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến)
  • sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu...)
  • (hoá học) sự phân nhỏ, sự phân tích
  • điệu múa bricđao (của người da đen)
Biến thể từ breakdowns số nhiều
Đồng nghĩa collapsemeltdown
Trái nghĩa recoverystability
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mental or physical breakdown\nn. a cessation of normal operation\nn. an analysis into mutually exclusive categories

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...