breakdown
/'breikdaun/ TOEFLIELTS phổ biến #5147
Nghĩa thường dùng
sự cố
danh từ
“The breakdown of communication led to misunderstandings.”Sự cố trong giao tiếp đã dẫn đến những hiểu lầm.
Biến thể từ
breakdowns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
breakdown
/'breikdaun/
danh từ
- sự hỏng máy (ô tô, xe lửa)
- sự sút sức, sự suy nhược
- nervous breakdown: sự suy nhược thần kinh
- sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại
- the breakdown of the Roman Empire: sự tan vỡ của đế quốc La õi qoòng (điện học) sự đánh thủng
- dielectric breakdown: sự đánh thủng điện môi
- (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến)
- sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu...)
- (hoá học) sự phân nhỏ, sự phân tích
- điệu múa bricđao (của người da đen)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mental or physical breakdown n. a cessation of normal operation n. an analysis into mutually exclusive categories