Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collapse

/kə'læps/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3212

Nghĩa thường dùng

sụp đổ động từ

“The bridge collapsed during the storm.”Cây cầu sụp đổ trong cơn bão.

Đồng nghĩa fallcrumblefailbreak down
Trái nghĩa risesucceedstrengthen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collapse

/kə'læps/

nội động từ

  • đổ, sập, sụp, đổ sập
    • the house collapsed: căn nhà đổ sập
  • gãy vụn, gãy tan
    • the chair collapsed: chiếc ghế gãy tan
  • suy sụp, sụp đổ
    • health collapses: sức khoẻ suy sụp
    • plan collapses: kế hoạch sụp đổ
  • sụt giá, phá giá (tiền)
  • xẹp, xì hơi (lốp xe...)
  • ngã quỵ xuống, gục (vì suy nhược)
  • méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an abrupt failure of function or complete physical exhaustion n. a natural event caused by something suddenly falling down or caving in v. break down, literally or metaphorically v. fold or close up

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...