collapse
/kə'læps/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3212
Nghĩa thường dùng
sụp đổ
động từ
“The bridge collapsed during the storm.”Cây cầu sụp đổ trong cơn bão.
Biến thể từ
collapsed quá khứ
collapsed quá khứ phân từ
collapsing hiện tại phân từ
collapses số nhiều
collapses ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
fallcrumblefailbreak down
Trái nghĩa
risesucceedstrengthen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
collapse
/kə'læps/
nội động từ
- đổ, sập, sụp, đổ sập
- the house collapsed: căn nhà đổ sập
- gãy vụn, gãy tan
- the chair collapsed: chiếc ghế gãy tan
- suy sụp, sụp đổ
- health collapses: sức khoẻ suy sụp
- plan collapses: kế hoạch sụp đổ
- sụt giá, phá giá (tiền)
- xẹp, xì hơi (lốp xe...)
- ngã quỵ xuống, gục (vì suy nhược)
- méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an abrupt failure of function or complete physical exhaustion n. a natural event caused by something suddenly falling down or caving in v. break down, literally or metaphorically v. fold or close up