Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTS phổ biến #2962

stability

//

  • [sự, tính] ổn định
  • s. of solution tính ổn định [của lời giải, của nghiệm]
  • asymptotic(al) s. tính ổn định tiệm cận
  • conditional s. tính ổn định có điều kiện
  • dynamic s. tính ổn định động lực
  • elastic s. tính ổn định đàn hồi
  • frequency s. tính ổn định tần số
  • hydraulic s. tính ổn định thuỷ lực
  • intrinsic s. (điều khiển học) tính ổn định trong
  • kinetic s. sự ổn định động
  • local s. (thống kê) sự ổn định địa phương
  • longitadinal s. (cơ học) sự ổn định dọc
  • orbital s. sự ổn định quỹ đạo
  • overall s. (điều khiển học) tính ổn định tổng quát
  • static(al) s. sự ổn định tĩnh
  • structural s. (giải tích) tính ổn định cấu trúc
  • unconditional s. sự ổn định [tuyệt đối, không điều kiện]
Biến thể từ stabilities số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality or attribute of being firm and steadfast\nn. a stable order (especially of society)

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...